10 Nhóm dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức

20/01/2026

Cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức là một hệ thống quản lý thiết yếu, hỗ trợ tổ chức bộ máy nhà nước hiệu quả và minh bạch. Theo Nghị định 27/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2026, hệ thống này quy định rõ 10 nhóm dữ liệu cơ bản. Bài viết này sẽ phân tích chi tiết từng nhóm dữ liệu, tầm quan trọng của chúng trong quản lý nhà nước, cùng một số khía cạnh bổ sung liên quan.

1. 10 Nhóm dữ liệu về cán bộ, công chức, viên chức

1.1. Dữ liệu phản ánh thông tin cơ bản

Nhóm dữ liệu này bao gồm các thông tin cá nhân thiết yếu để xác định danh tính cán bộ, công chức, viên chức, như họ tên, ngày sinh, giới tính, địa chỉ cư trú, thành phần xuất thân và các mã định danh liên quan. Những thông tin này đóng vai trò quyết định trong việc quản lý hồ sơ cá nhân và xác minh thông tin, từ đó nâng cao tính chính xác và hiệu quả trong công tác cán bộ.

1.2. Dữ liệu phản ánh thông tin quan hệ gia đình

Thông tin về mối quan hệ gia đình cung cấp cái nhìn tổng thể về hoàn cảnh xã hội của cán bộ, công chức, viên chức. Dữ liệu này bao gồm thông tin về cha mẹ, vợ chồng, con cái và các mối quan hệ thân thuộc khác. Điều này không chỉ giúp hiểu rõ hơn về nhân thân của cán bộ mà còn hỗ trợ trong các quyết định xử lý liên quan đến các vấn đề xã hội.

1.3. Dữ liệu phản ánh thông tin lịch sử bản thân

Nhóm dữ liệu này chứa đựng thông tin về quá trình sống và làm việc của cán bộ, công chức, viên chức, từ quá trình học tập, nghề nghiệp cho đến những thăng trầm trong cuộc sống cá nhân. Thông tin lịch sử bản thân giúp các cơ quan quản lý có cái nhìn tổng hợp hơn về hành trình phát triển của cán bộ, công chức, từ đó có thể đưa ra những quyết định phù hợp trong công tác nhân sự.

1.4. Dữ liệu về tuyển dụng, bầu cử, bổ nhiệm

Thông tin liên quan đến tuyển dụng, bầu cử, bổ nhiệm, luân chuyển, điều động và các hoạt động khác phản ánh hoạt động trong hệ thống nhà nước. Dữ liệu này là vô cùng quan trọng để theo dõi sự nghiệp công vụ của cán bộ, công chức, đồng thời tạo cơ sở cho các phương án điều động, luân chuyển nhân sự trong tổ chức.

1.5. Dữ liệu về học vấn và trình độ chuyên môn

Nhóm dữ liệu này bao gồm thông tin về quá trình đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, bao gồm lý luận chính trị, an ninh, quốc phòng và các kỹ năng chuyên môn khác. Cập nhật thông tin học vấn là rất cần thiết không chỉ để đánh giá năng lực của cán bộ mà còn để hỗ trợ trong các quyết định bổ nhiệm và nâng cao trình độ.

1.6. Dữ liệu về cơ quan, đơn vị làm việc

Nhóm dữ liệu này lưu trữ thông tin về cơ quan, đơn vị làm việc, chức danh, vị trí, cùng với các thông tin về tiền lương, phụ cấp lương và khen thưởng. Dữ liệu này giúp đánh giá hiệu quả công tác, đồng thời là cơ sở để các cơ quan nhà nước đưa ra các quyết định chính xác trong việc quản lý nhân sự.

1.7. Dữ liệu về tổ chức chính trị

Nhóm dữ liệu này phản ánh thông tin về việc tham gia của cán bộ, công chức vào các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội. Thông tin này giúp hiểu rõ hơn về hoạt động chính trị của cán bộ và sự gắn kết của họ với các tổ chức xã hội, từ đó tạo điều kiện cho việc phát triển và nâng cao chất lượng công tác cán bộ.

1.8. Dữ liệu về lực lượng vũ trang

Thông tin về việc đã từng tham gia lực lượng vũ trang của cán bộ, công chức sẽ được lưu trữ trong nhóm dữ liệu này. Đây là yếu tố quan trọng giúp đánh giá kinh nghiệm và trách nhiệm của cán bộ trong công việc, đồng thời hỗ trợ trong các kế hoạch nhân sự cho các vị trí có yêu cầu kỹ năng và kỷ luật cao.

1.9. Dữ liệu về tài sản và thu nhập

Thông tin về tài sản và thu nhập giúp theo dõi tình hình tài chính của cán bộ, công chức. Dữ liệu này sẽ góp phần quan trọng trong việc xác minh tính minh bạch và trung thực trong công vụ, đồng thời hỗ trợ các cơ quan chức năng trong việc kiểm soát tài chính công hiệu quả.

1.10. Dữ liệu về sức khỏe

Dữ liệu này sẽ lưu trữ thông tin về tình trạng sức khỏe của cán bộ, công chức, viên chức. Sức khỏe là yếu tố then chốt ảnh hưởng đến khả năng công tác, vì vậy việc quản lý dữ liệu sức khỏe là rất cần thiết để đảm bảo công tác nhân sự diễn ra thuận lợi.

Cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức

>>> Xem thêm: Hồ sơ điện tử được gắn mã định danh: Cán bộ, công chức sẽ có một hồ sơ duy nhất từ 01/7/2026.

2. Toàn bộ Dữ liệu về cán bộ, công chức, viên chức trong Cơ sở dữ liệu quốc gia

DỮ LIỆU VỀ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC TRONG CƠ SỞ
DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

(Kèm theo Nghị định số 27/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)

TT

Nhóm dữ liệu/dữ liệu

Vai trò

Nguồn dữ liệu

Trách nhiệm cập nhật thông tin, dữ liệu có phát sinh, thay đổi trong quá trình làm việc của cán bộ, công chức1

I

Dữ liệu phản ánh thông tin cơ bản về bản thân, bao gồm các thông tin cơ bản để xác định danh tính, định danh cán bộ, công chức, viên chức

1

Số hiệu cán bộ, công chức, viên chức, người lao động

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Mã định danh hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức

Dữ liệu chủ

   

3

Họ, đệm, tên khai sinh

Dữ liệu tham chiếu

CSDL quốc gia về dân cư

Cán bộ, công chức, viên chức

4

Họ, đệm, tên gọi khác

Dữ liệu tham chiếu

   

5

Giới tính

Dữ liệu tham chiếu

   

6

Ngày, tháng, năm sinh

Dữ liệu tham chiếu

   

7

Nơi sinh (xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố)

Dữ liệu tham chiếu

   

8

Quê quán

Dữ liệu tham chiếu

   

9

Dân tộc

Dữ liệu tham chiếu

   

10

Tôn giáo

Dữ liệu tham chiếu

   

11

Thành phần gia đình xuất thân

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cán bộ, công chức, viên chức

12

Đối tượng chính sách

Dữ liệu chủ

   

13

Số định danh cá nhân/số căn cước công dân

Dữ liệu tham chiếu

CSDL quốc gia về dân cư

Cán bộ, công chức, viên chức

14

Ngày, tháng, năm cấp căn cước công dân

Dữ liệu tham chiếu

   

15

Nơi đăng ký thường trú (xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố)

Dữ liệu tham chiếu

   

16

Nơi ở hiện nay

Dữ liệu tham chiếu

   

17

Điện thoại liên hệ

Dữ liệu tham chiếu

   

18

Địa chỉ thư điện tử

Dữ liệu tham chiếu

   

19

Tình trạng hôn nhân

Dữ liệu tham chiếu

   

20

Trạng thái công tác

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức

21

Mã số bảo hiểm xã hội

Dữ liệu tham chiếu

Bộ Tài chính

Cán bộ, công chức, viên chức

22

Mã thẻ bảo hiểm y tế

Dữ liệu tham chiếu

   

II

Dữ liệu phản ánh thông tin về quan hệ gia đình

1

Tên mối quan hệ

Dữ liệu tham chiếu

CSDL quốc gia về dân cư

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Họ, đệm, tên

Dữ liệu tham chiếu

   

3

Ngày, tháng, năm sinh

Dữ liệu tham chiếu

   

4

Số định danh cá nhân/số căn cước công dân

Dữ liệu tham chiếu

   

5

Quê quán (xã/phường/ đặc khu, tỉnh/thành phố)

Dữ liệu tham chiếu

   

6

Nơi ở hiện nay (số nhà; xã/phường; tỉnh/thành phố; quốc gia)

Dữ liệu tham chiếu

   

7

Giới tính

Dữ liệu tham chiếu

   

8

Quốc tịch

Dữ liệu tham chiếu

   

9

Nghề nghiệp

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cán bộ, công chức, viên chức

10

Chức vụ

Dữ liệu chủ

   

11

Cơ quan/tổ chức công tác

Dữ liệu chủ

   

12

Loại hình cơ quan/tổ chức (nếu là tổ chức nước ngoài; liên kết nước ngoài)

Dữ liệu chủ

   

13

Địa chỉ trụ sở cơ quan/tổ chức công tác (địa chỉ, xã/phường, tỉnh/thành phố; quốc gia)

Dữ liệu chủ

   

14

Cơ sở học tập, đào tạo

Dữ liệu tham chiếu

Bộ Giáo dục và Đào tạo

Cán bộ, công chức, viên chức

15

Địa chỉ trụ sở cơ sở học tập, đào tạo (địa chỉ, xã/phường, tỉnh/thành phố; quốc gia)

Dữ liệu tham chiếu

   

16

Đảng viên Đảng cộng sản Việt Nam

Dữ liệu tham chiếu

Ban Tổ chức Trung ương

Cán bộ, công chức, viên chức

17

Số hiệu Đảng viên

Dữ liệu tham chiếu

   

18

Tham gia tổ chức chính trị - xã hội ở nước ngoài

Dữ liệu tham chiếu

Bộ Công an

Cán bộ, công chức, viên chức

19

Tên tổ chức chính trị - xã hội ở nước ngoài

Dữ liệu tham chiếu

   

20

Làm cho chế độ cũ

Dữ liệu tham chiếu

   

21

Tiền án/tiền sự

Dữ liệu tham chiếu

   

III

Dữ liệu phản ánh thông tin lịch sử bản thân

III.1

Bị bắt, bị tù

1

Vi phạm bị bắt, tù

Dữ liệu tham chiếu

Bộ Công an

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Bị bắt, tù từ ngày, tháng, năm

Dữ liệu tham chiếu

   

3

Bị bắt, tù đến ngày, tháng, năm

Dữ liệu tham chiếu

   

4

Nơi bị bắt, tù

Dữ liệu tham chiếu

   

III.2

Làm cho chế độ cũ

1

Tên tổ chức

Dữ liệu tham chiếu

Bộ Công an

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Lĩnh vực hoạt động

Dữ liệu tham chiếu

   

3

Địa điểm trụ sở

Dữ liệu tham chiếu

   

4

Ngày, tháng, năm tham gia

Dữ liệu tham chiếu

   

5

Chức danh/chức vụ trong tổ chức

Dữ liệu tham chiếu

   

6

Công việc/nhiệm vụ thực hiện

Dữ liệu tham chiếu

   

III.3

Tham gia tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội ở nước ngoài

1

Tên tổ chức chính trị - xã hội tham gia

Dữ liệu tham chiếu

Bộ Công an

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Tham gia từ ngày, tháng, năm

Dữ liệu tham chiếu

   

3

Đến ngày, tháng, năm

Dữ liệu tham chiếu

   

4

Địa chỉ tổ chức tham gia

Dữ liệu tham chiếu

   

5

Công việc đã làm

Dữ liệu tham chiếu

   

IV

Dữ liệu phản ánh thông tin về tuyển dụng, bầu cử, bổ nhiệm, quy hoạch, điều động, luân chuyển, biệt phái, thôi việc, nghỉ hưu

IV.1

Về tuyển dụng, bầu cử, bổ nhiệm

1

Nghề nghiệp trước khi tuyển dụng, bầu cử, bổ nhiệm

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Ngày, tháng, năm tuyển dụng lần đầu

Dữ liệu chủ

   

3

Cơ quan tuyển dụng lần đầu

Dữ liệu chủ

   

4

Vị trí được tuyển dụng, bầu cử, bổ nhiệm

Dữ liệu chủ

   

5

Ngày, tháng, năm vào cơ quan hiện đang công tác

Dữ liệu chủ

   

IV.2

Về quy hoạch

1

Chức danh, chức vụ được quy hoạch

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức

2

Kỳ quy hoạch

Dữ liệu chủ

   

3

Nguồn nhân sự quy hoạch

Dữ liệu chủ

   

4

Quyết định quy hoạch

Dữ liệu chủ

   

IV.3

Về điều động, luân chuyển, biệt phái

1

Điều động, luân chuyển, biệt phái

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức

2

Cơ quan điều động, luân chuyển, biệt phái

Dữ liệu chủ

   

3

Cơ quan tiếp nhận

Dữ liệu chủ

   

4

Ngày điều động, luân chuyển, biệt phái

Dữ liệu chủ

   

5

Thời gian biệt phái từ ngày tháng, năm

Dữ liệu chủ

   

6

Biệt phái đến ngày tháng, năm

Dữ liệu chủ

   

7

Quyết định điều động, luân chuyển, biệt phái

Dữ liệu chủ

   

IV.4

Về thôi việc, nghỉ hưu

1

Ngày, tháng, năm thôi việc/nghỉ hưu

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức

2

Quyết định thôi việc/ nghỉ hưu

Dữ liệu chủ

   

V

Dữ liệu phản ánh thông tin về học vấn, trình độ chuyên môn, quá trình đào tạo; quá trình bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ, bao gồm lý luận chính trị; quốc phòng, an ninh; quản lý nhà nước, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ

V.1

Về học vấn, trình độ

1

Hệ giáo dục phổ thông

Dữ liệu tham chiếu

Bộ Giáo dục và Đào tạo

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Lớp tốt nghiệp hệ giáo dục phổ thông

Dữ liệu tham chiếu

   

3

Chức danh khoa học (học hàm)

Dữ liệu tham chiếu

   

4

Năm công nhận chức danh

Dữ liệu tham chiếu

   

5

Học vị cao nhất

Dữ liệu tham chiếu

   

6

Năm công nhận học vị

Dữ liệu tham chiếu

   

7

Ngành, lĩnh vực công nhận

Dữ liệu tham chiếu

   

V.2

Về quá trình đào tạo

1

Ngày, tháng, năm bắt đầu

Dữ liệu tham chiếu

Bộ Giáo dục và Đào tạo

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Ngày, tháng, năm kết thúc

Dữ liệu tham chiếu

   

3

Tên chuyên ngành đào tạo

Dữ liệu tham chiếu

   

4

Tên cơ sở đào tạo

Dữ liệu tham chiếu

   

5

Hình thức đào tạo

Dữ liệu tham chiếu

   

6

Tên văn bằng được cấp

Dữ liệu tham chiếu

   

7

Loại văn bằng được cấp

Dữ liệu tham chiếu

   

8

Số hiệu văn bằng được cấp

Dữ liệu tham chiếu

   

9

Ngày, tháng, năm cấp

Dữ liệu tham chiếu

   

10

Văn bằng được cấp

Dữ liệu tham chiếu

   

V.3

Về đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ, bao gồm lý luận chính trị; quốc phòng, an ninh; quản lý nhà nước, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ

1

Ngày, tháng, năm bắt đầu

Dữ liệu tham chiếu (Là Dữ liệu chủ đối với trường hợp cơ quan quản lý đào tạo, bồi dưỡng do Bộ Nội vụ quản lý)

Cơ quan quản lý đào tạo, bồi dưỡng theo chuyên môn, nghiệp vụ được giao

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Ngày, tháng, năm kết thúc

     

3

Tên chuyên ngành

     

4

Tên cơ sở đào tạo, bồi dưỡng

     

5

Hình thức đào tạo, bồi dưỡng

     

6

Tên văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận được cấp

     

7

Loại văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận được cấp

     

8

Số hiệu văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận được cấp

     

9

Ngày, tháng, năm cấp

     

10

Văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận được cấp

     

VI

Dữ liệu phản ánh thông tin về cơ quan, đơn vị làm việc; vị trí việc làm; chức danh, chức vụ; tiền lương cơ bản, các khoản phụ cấp lương; đánh giá, xếp loại chất lượng; thi đua, khen thưởng; kỷ luật

VI.1

Về cơ quan, đơn vị làm việc; vị trí việc làm; chức danh, chức vụ

1

Từ ngày, tháng, năm

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức

2

Đến ngày, tháng, năm

Dữ liệu chủ

   

3

Cơ quan công tác

Dữ liệu chủ

   

4

Đơn vị công tác

Dữ liệu chủ

   

5

Mã vị trí việc làm

Dữ liệu chủ

   

6

Vị trí việc làm

Dữ liệu chủ

   

7

Chức vụ

Dữ liệu chủ

   

8

Đại biểu Quốc hội

Dữ liệu tham chiếu

Văn phòng Quốc hội

Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức

9

Quốc hội khóa

Dữ liệu tham chiếu

   

10

Đại biểu Hội đồng nhân dân

Dữ liệu tham chiếu

   

11

Hội đồng nhân dân khóa

Dữ liệu tham chiếu

   

VI.2

Về tiền lương cơ bản, các khoản phụ cấp lương

1

Từ ngày, tháng, năm

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức

2

Đến ngày, tháng, năm

Dữ liệu chủ

   

3

Mã ngạch

Dữ liệu chủ

   

4

Tên ngạch

Dữ liệu chủ

   

5

Ngày, tháng, năm vào ngạch

Dữ liệu chủ

   

6

Bậc lương

Dữ liệu chủ

   

7

Hệ số lương

Dữ liệu chủ

   

8

% hưởng

Dữ liệu chủ

   

9

Ngày hưởng bậc lương

Dữ liệu chủ

   

10

Phụ cấp thâm niên vượt khung

Dữ liệu chủ

   

11

Thời gian xét nâng bậc lương tiếp theo

Dữ liệu chủ

   

12

Ngày hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung

Dữ liệu chủ

   

13

Phụ cấp chức vụ

Dữ liệu chủ

   

14

Phụ cấp kiêm nhiệm

Dữ liệu chủ

   

15

Lương theo vị trí việc làm

Dữ liệu chủ

   

VI.3

Về đánh giá, xếp loại chất lượng

1

Từ ngày, tháng, năm

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cán bộ, công chức, viên chức

2

đến ngày, tháng, năm

Dữ liệu chủ

   

3

Kết quả đánh giá

Dữ liệu chủ

   

4

Năm xếp loại chất lượng

Dữ liệu chủ

   

5

Mức xếp loại chất lượng

Dữ liệu chủ

   

6

Quyết định công nhận kết quả đánh giá, xếp loại chất lượng

Dữ liệu chủ

   

VI.4

Về thi đua, khen thưởng

1

Khối cơ quan khen thưởng

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Thi đua, khen thưởng

Dữ liệu chủ

   

3

Cấp thi đua, khen thưởng

Dữ liệu chủ

   

4

Năm thi đua, khen thưởng

Dữ liệu chủ

   

5

Hình thức khen thưởng

Dữ liệu chủ

   

6

Thành tích khen thưởng

Dữ liệu chủ

   

7

Danh hiệu thi đua

Dữ liệu chủ

   

8

Danh hiệu được phong tặng

Dữ liệu chủ

   

9

Số quyết định

Dữ liệu chủ

   

10

Ngày, tháng, năm ban hành quyết định

Dữ liệu chủ

   

11

Cơ quan ban hành quyết định

Dữ liệu chủ

   

12

Quyết định khen thưởng/phong tặng

Dữ liệu chủ

   

VI.5

Về kỷ luật

1

Đảng/hành chính

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức

2

Cơ quan ra quyết định kỷ luật

Dữ liệu chủ

   

3

Hình thức kỷ luật

Dữ liệu chủ

   

4

Vi phạm, khuyết điểm

Dữ liệu chủ

   

5

Bị kỷ luật từ ngày, tháng, năm

Dữ liệu chủ

   

6

Bị kỷ luật đến ngày, tháng, năm

Dữ liệu chủ

   

7

Số quyết định

Dữ liệu chủ

   

8

Ngày, tháng, năm ban hành quyết định

Dữ liệu chủ

   

9

Cơ quan ban hành quyết định

Dữ liệu chủ

   

10

Quyết định kỷ luật

Dữ liệu chủ

   

VII

Dữ liệu phản ánh thông tin về việc tham gia tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

VII.1

Tham gia Đảng Cộng sản Việt Nam

1

Số thẻ Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam

Dữ liệu tham chiếu

Ban Tổ chức Trung ương

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Ngày, tháng, năm vào Đảng Cộng sản Việt Nam

Dữ liệu tham chiếu

   

3

Ngày, tháng, năm chính thức vào Đảng Cộng sản Việt Nam

Dữ liệu tham chiếu

   

4

Ngày, tháng, năm kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam lần 2

Dữ liệu tham chiếu

   

5

Ngày, tháng, năm ra khỏi Đảng Cộng sản Việt Nam

Dữ liệu tham chiếu

   

6

Chi bộ Đảng đang tham gia sinh hoạt

Dữ liệu tham chiếu

   

7

Chức vụ Đảng hiện tại

Dữ liệu tham chiếu

   

8

Chức vụ Đảng kiêm nhiệm

Dữ liệu tham chiếu

   

9

Chức vụ quy hoạch

Dữ liệu tham chiếu

   

10

Ngày, tháng, năm được bầu chức vụ

Dữ liệu tham chiếu

   

11

Ngày, tháng, năm được phê chuẩn chức vụ

Dữ liệu tham chiếu

   

12

Quyết định phê chuẩn chức vụ

Dữ liệu tham chiếu

   

VII.2

Tham gia tổ chức chính trị - xã hội

1

Tên tổ chức chính trị - xã hội tham gia

Dữ liệu tham chiếu

Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Ngày, tháng, năm tham gia

Dữ liệu tham chiếu

   

3

Chức vụ hiện tại

Dữ liệu tham chiếu

   

4

Chức vụ quy hoạch

Dữ liệu tham chiếu

   

5

Ngày, tháng, năm được bầu chức vụ

Dữ liệu tham chiếu

   

6

Ngày, tháng, năm được phê chuẩn chức vụ

Dữ liệu tham chiếu

   

7

Ngày, tháng, năm thôi tham gia

Dữ liệu tham chiếu

   

8

Quyết định phê chuẩn chức vụ

Dữ liệu tham chiếu

   

VIII

Dữ liệu phản ánh thông tin về việc đã từng tham gia lực lượng vũ trang

1

Tên lực lượng đã tham gia

Dữ liệu tham chiếu

Bộ Quốc phòng (lực lượng Quân đội nhân dân, Dân quân tự vệ); Bộ Công an (lực lượng Công an nhân dân)

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Ngày, tháng, năm tham gia

Dữ liệu tham chiếu

   

3

Ngày, tháng, năm ra khỏi

Dữ liệu tham chiếu

   

4

Quân hàm cao nhất

Dữ liệu tham chiếu

   

5

Chức vụ cao nhất

Dữ liệu tham chiếu

   

6

Thương/bệnh binh

Dữ liệu tham chiếu

   

7

Hạng thương tật

Dữ liệu tham chiếu

   

IX

Dữ liệu phản ánh thông tin về tài sản, thu nhập

1

Ngày, tháng, năm kê khai

Dữ liệu tham chiếu

Thanh tra Chính phủ

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Tổng thu nhập của gia đình

Dữ liệu tham chiếu

   

3

Nguồn thu nhập từ lương

Dữ liệu tham chiếu

   

4

Nguồn thu nhập khác

Dữ liệu tham chiếu

   

5

Nhà ở

Dữ liệu tham chiếu

   

6

Đất ở

Dữ liệu tham chiếu

   

7

Đất sản xuất kinh doanh

Dữ liệu tham chiếu

   

X

Dữ liệu phản ánh thông tin về sức khỏe

1

Chiều cao

Dữ liệu tham chiếu

Bộ Y tế

Cán bộ, công chức, viên chức

 

____________________________

1 Trừ trường hợp Kê khai hồ sơ điện tử lần đầu

3. Tầm quan trọng của cơ sở dữ liệu quốc gia

Cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức không chỉ đơn thuần là một kho lưu trữ thông tin. Nó còn là một công cụ mạnh mẽ giúp các cơ quan nhà nước quản lý và điều hành hiệu quả. Các thông tin này giúp:

  • Tăng cường tính minh bạch: Đảm bảo rằng mọi cán bộ, công chức đều được đánh giá và quản lý theo cùng một tiêu chuẩn, từ đó tăng cường tính minh bạch trong công tác nhân sự.
  • Nâng cao chất lượng quản lý nhà nước: Với các dữ liệu được cập nhật, các cơ quan chức năng có thể ra quyết định kịp thời và chính xác hơn trong công tác quản lý và điều hành.
  • Hỗ trợ quy hoạch và kế hoạch: Việc phân tích và xử lý chính xác dữ liệu sẽ giúp cơ quan nhà nước xây dựng kế hoạch phát triển nguồn nhân lực phù hợp hơn với thực tế.

Cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức

>>> Xem thêm: Đổi mới chế độ công vụ với công chức trong năm 2026 theo Nghị quyết 06/NQ-CP.

Kết luận

Cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức là công cụ hữu ích trong việc quản lý nhân sự trong khu vực công, góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động của bộ máy nhà nước. Các nhóm dữ liệu trong cơ sở này hướng tới việc đảm bảo tính minh bạch, công bằng và hiệu quả trong công tác cán bộ.

Nếu bạn đang cần thêm thông tin hoặc hỗ trợ pháp lý trong việc vận dụng các dữ liệu này, hãy liên hệ với Văn phòng công chứng Nguyễn Huệ. Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ tư vấn uy tín và chuyên nghiệp, giúp bạn thực hiện tốt các quyền và nghĩa vụ trong lĩnh vực công vụ. Hãy gọi cho chúng tôi qua số hotline 0966.22.7979 hoặc đến trực tiếp văn phòng để được hỗ trợ!

>>> Xem thêm: Tìm hiểu mức chi hợp đồng thực hiện nhiệm vụ của công chức theo Thông tư 144/2025.

 

VĂN PHÒNG CÔNG CHỨNG NGUYỄN HUỆ

Miễn phí dịch vụ công chứng tại nhà

 

1. Công chứng viên kiêm Trưởng Văn phòng Nguyễn Thị Huệ: Cử nhân luật, cán bộ cấp cao, đã có 31 năm làm công tác pháp luật, có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về công chứng, hộ tịch, quốc tịch. Trong đó có 7 năm trực tiếp làm công chứng và lãnh đạo Phòng Công chứng.

2. Công chứng viên Nguyễn Thị Thủy: Thẩm Phán ngành Tòa án Hà Nội với kinh nghiệm công tác pháp luật 30 năm trong ngành Tòa án, trong đó 20 năm ở cương vị Thẩm Phán.

Bên cạnh đó là đội ngũ cán bộ nghiệp vụ năng động, nhiệt tình, có trình độ chuyên môn cao và tận tụy trong công việc.

  • Địa chỉ: 165 Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, Hà Nội
  • Hotline: 0966.22.7979
  • Email: ccnguyenhue165@gmail.com

Tin cùng chuyên mụcTin cùng chuyên mục